động cơ

Học thuật
Thân thiện
động cơ

Động cơ của chiếc xe máy đang chạy rất êm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị khí: Máy móc hoặc thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng (như nhiệt năng, điện năng) thành chuyển độnghọc hoặc công học.
    • Nguyên nhân tâm lý: Lý do, nguyên nhân bên trong thôi thúc định hướng hành vi, suy nghĩ của con người, thường gắn liền với nhu cầu, mong muốn hoặc mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thiết bị):

    • Chiếc xe này sử dụng động cơ điện rất êm ái.
    • Anh ấy thợ sửa chữa động cơ máy bay.
  • Danh từ (Nguyên nhân tâm lý):

    • ấy động cơ học tập rất rõ ràng.
    • Cảnh sát đang điều tra động cơ phạm tội của nghi phạm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động cơ thúc đẩy": Cụm từ nhấn mạnh yếu tố thôi thúc mạnh mẽ từ bên trong.
    • Lòng yêu nước động cơ thúc đẩy anh chiến đấu.
  • "Động cơ trong sáng/đen tối": Dùng để đánh giá tính chất (tốt/xấu) của lý do hành động.
    • Hãy hành động với động cơ trong sáng.
Biến thể từ liên quan
  • Động lực (danh từ): Thường dùng với nghĩa tích cực, sức mạnh tinh thần thúc đẩy hành động hướng tới mục tiêu. ( dụ: )
  • động (tính từ): khả năng di chuyển, vận hành linh hoạt. ( dụ: ).
  • Động cơ đốt trong: Cụm từ chuyên ngành chỉ loại động cơ nhiệt quá trình cháy nhiên liệu xảy ra bên trong xi-lanh.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa thiết bị: Máy, mô-tơ.
  • Với nghĩa nguyên nhân tâm lý: Lý do, mục đích, động lực (nghĩa gần), ý đồ.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích động cơ: Quá trình tìm hiểu, lý giải nguyên nhân sâu xa dẫn đến một hành vi.
    • Nhà tâm lý học đang phân tích động cơ hành vi của bệnh nhân.
  • Động cơ hành vi: Cụm từ thường dùng trong tâm lý học, xã hội học để chỉ nguyên nhân của một hành động cụ thể.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • " động cơ không trong sáng": Cách nói chỉ việc làm đó với mục đích riêng tư, ích kỷ hoặc không tốt đẹp.
    • Những lời khen đó của hắn rõ ràng động cơ không trong sáng.
động cơ

Động cơ của chiếc xe máy đang chạy rất êm.

  1. dt. 1. Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành năng: động cơ phản lực. 2. Những thôi thúc con người những ứng xử nhất định một cáchthức hay hữu ý thường gắn liền với những nhu cầu: động cơ học tập tốt.